New York · 19 tháng 8, 2026
Giờ hành tinh
Giờ hành tinh chia ngày và đêm thành 12 phần bằng nhau, mỗi giờ do một hành tinh cai quản theo trật tự Chaldea.
Giờ hành tinh hiện tại
#24 Ngày/Đêm
Chủ tinh của ngày
Sao Mộc
Chủ tinh của đêm
Mặt Trăng
Giờ hành tinh
| Bắt đầu | Hành tinh | Kết thúc | Giờ |
|---|---|---|---|
| 23:15 | Sao Thổhôm qua | 00:07 | 5 |
| 00:07 | Sao Mộchôm qua | 00:59 | 6 |
| 00:59 | Sao Hỏahôm qua | 01:51 | 7 |
| 01:51 | Mặt Trờihôm qua | 02:43 | 8 |
| 02:43 | Sao Kimhôm qua | 03:35 | 9 |
| 03:35 | Sao Thủyhôm qua | 04:27 | 10 |
| 04:27 | Mặt Trănghôm qua | 05:19 | 11 |
| 05:19 | Sao Thổhôm qua | 06:11 | 12 |
| 06:11 | Sao Mộc | 07:19 | 1 |
| 07:19 | Sao Hỏa | 08:27 | 2 |
| 08:27 | Mặt Trời | 09:35 | 3 |
| 09:35 | Sao Kim | 10:43 | 4 |
| 10:43 | Sao Thủy | 11:51 | 5 |
| Bắt đầu | Hành tinh | Kết thúc | Giờ |
|---|---|---|---|
| 11:51 | Mặt Trăng | 12:59 | 6 |
| 12:59 | Sao Thổ | 14:06 | 7 |
| 14:06 | Sao Mộc | 15:14 | 8 |
| 15:14 | Sao Hỏa | 16:22 | 9 |
| 16:22 | Mặt Trời | 17:30 | 10 |
| 17:30 | Sao Kim | 18:38 | 11 |
| 18:38 | Sao Thủy | 19:46 | 12 |
| 19:46 | Mặt Trăng | 20:38 | 1 |
| 20:38 | Sao Thổ | 21:30 | 2 |
| 21:30 | Sao Mộc | 22:23 | 3 |
| 22:23 | Sao Hỏa | 23:15 | 4 |
| 23:15 | Mặt Trời | 00:07 | 5 |
Chế độ thuận tiện hiển thị tất cả các giờ trong ngày theo thứ tự giờ bắt đầu — từ nửa đêm đến nửa đêm — giúp lập kế hoạch ngày dễ dàng hơn.
Bình minh
06:11
Hoàng hôn
19:46
Bình minh tiếp theo
06:12
Chủ tinh của ngày
Sao Mộc
Chủ tinh của đêm
Mặt Trăng
Giờ hành tinh là gì?
Giờ hành tinh là cách chia truyền thống một ngày thành mười hai giờ ban ngày (từ bình minh đến hoàng hôn) và mười hai giờ ban đêm (từ hoàng hôn đến bình minh hôm sau). Mỗi giờ do một trong bảy hành tinh cổ điển cai quản — Sao Thổ, Sao Mộc, Sao Hỏa, Mặt Trời, Sao Kim, Sao Thủy và Mặt Trăng — theo trật tự Chaldea. Giờ ban ngày đầu tiên thuộc về hành tinh cai quản ngày trong tuần.
Giờ hành tinh là hệ thống truyền thống có nguồn gốc chiêm tinh và tôn giáo cổ xưa. Đây không phải là phương pháp đo thời gian khoa học.

